MgCl2 - Magnes Clorua

MgCl2 - Magnes Clorua

MgCl2 - Magnes Clorua là chất dạng vảy và tinh thể.

Dạng vãy và tinh thể

Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau Ẩm thực, trong bụi và chống xói mòn, lưu trữ hydro,Y tế và dùng trong thú y...

Xuất Xứ: Trung Quốc.

Mã sản phẩm: 00302

Thông tin liên hệ

Chúng tôi có thể giúp gì được bạn?

Họ và tên: Hotline

Điện thoại: 0938.646.647

Di động: 0986.399.499

Email:

MgCl2 - Magnes Clorua là chất dạng vảy và tinh thể.

Dạng vãy và tinh thể

Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau Ẩm thực, trong bụi và chống xói mòn, lưu trữ hydro,Y tế và dùng trong thú y...

Xuất Xứ: Trung Quốc.

Mã sản phẩm: 00302

  • Magnesium chloride phục vụ như là tiền thân của các hợp chất magiê khác.
  • Magnesium chloride thường được sử dụng cho bụi kiểm soát và ổn định đường. Sử dụng thứ hai phổ biến nhất của nó là kiểm soát băng.
  • Hợp chất này cũng được sử dụng trong các bình chữa cháy : thu được bằng phản ứng của magnesium hydroxide và axit clohydric (HCl) ở dạng lỏng cùng với nước ở thể khí. Magnesium chloride cũng được sử dụng trong y tế và một số chuyên đề (da liên quan) ứng dụng. Nó đã được sử dụng trong thuốc như là nguồn bổ sung magiê, nơi mà nó phục vụ như là một hợp chất hòa tan không phải là thuốc nhuận tràng như magnesium sulfate , và nhiều hơn nữa sinh học hơn magnesium hydroxide và magnesium oxide , vì nó không đòi hỏi phải acid dạ dày để sản xuất hòa tan Mg 2 + ion

- Tên sản phẩm: Magie chloride
-Tên gọi khác: Magnesium chloride, Magnesium dichloride.
- Công thức: MgCl2.
- Ngoại quan: Dạng vãy và tinh thể
- Quy Cách: 25kg/Bao - 40kg/bao
- Xuất Xứ: Trung Quốc.
- Thông số kỹ thuật: 

MgCl2.6H2O

95.0% min

MgCl2

45% min

K + Na

1.5% max

CaCl2

0.4% max

Thành phần không tan

0.2% max

 

 

Sử dụng Ẩm thực: Magiê clorua là một quan trọng đông ( E511) được sử dụng trong các chế phẩm của đậu hủ từ sữa đậu nành . Ở Nhật Bản nó được bán như nigari ( にがり , xuất phát từ một từ tiếng Nhật "cay đắng"), một loại bột màu trắng được sản xuất từ nước biển sau khi clorua natri đã được gỡ bỏ, và các nước bốc hơi. Tại Trung Quốc nó được gọi là lushui (卤水 ) hoặc Nigari lushui bao gồm chủ yếu là clorua magiê, với một số sulfat magiê và các nguyên tố vi lượng. Nó cũng là một thành phần trong sữa công thức cho trẻ.

Sử dụng trong bụi và chống xói mòn: Magnesium chloride là một trong nhiều chất được sử dụng để kiểm soát bụi, ổn định đất và xói mòn gió giảm nhẹ. 
Sử dụng trong lưu trữ hydro: Magiê clorua đã cho thấy hứa hẹn như là một tài liệu lưu trữ hydro . Ammonia , đó là phong phú trong nguyên tử hydro, được sử dụng như một vật liệu lưu trữ trung gian. Amoniac có thể được hấp thụ có hiệu quả vào magnesium chloride rắn, tạo thành Mg (NH3)6 Cl 2. Amoniac được phát hành bởi nhiệt nhẹ, và sau đó được chuyển qua chất xúc tác để cho khí hydro.
Y tế và dùng trong thú y: 
Y tế theo quy định bổ sung magiê như chiếu chậm Mag và Mag-SR chứa magnesium chloride mà là từ từ thả ra từ một ma trận. Tuy nhiên, kể từ magiê được hấp thụ bởi cơ thể dưới dạng ion (sau khi muối hòa tan trong nước) bổ sung như vậy không có lợi thế hơn bất kỳ muối magiê hòa tan (ví dụ, citrat magiê hoặc aspartate magiê ).
Một nghiên cứu thú y trong năm 1989 chỉ ra một số hiệu quả chống lại các khối u khi clorua magiê được sử dụng như một thức ăn phụ.

Sản phẩm cùng loại

  • Sea Weed (Seaweed extract) - Rong Biển
    Sea Weed (Seaweed extract) - Rong Biển  Dạng bột, vẩy, lỏng màu đen. Tự nhiên, không độc hại và không gây ô nhiễm môi trường...phù hợp cho tất cả các loại cây trồng và các ứng dụng bao gồm cả vụ mùa, bầu đất, rau, vườn hoa, vườn cây và cỏ. Xuất xứ: Trung Quốc Mã sản phẩm: 0305
  • KCl - Kali đỏ (bột)
    KCl - Kali đỏ (bột) Hạt mịn, màu đỏ Hàm lượng: K2O >=60% ; H2O<= 1%. Công dụng: dùng trong nông nghiệp, dùng làm nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất thức ăn gia súc. Xuất xứ: Nga, Israel  Mã sản phẩm: 0303  
  •  Calcium Chloride - CaCl2 96%
    Calcium Chloride - CaCl2 96% là chất rắn trắng hay không màu.  Là chất rắn trắng hay không màu. Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực xử lý nước thải, y tế, thực phẩm... Xuất xứ: Trung Quốc
  •  EDTA-Manganes
     EDTA Mn xúc tác trong một số phản ứng enzym và sinh lý trong cây, là một thành phần của pyruvate carboxylasaza. - Xuất xứ: Ấn Độ - Công dụng: Dùng trong ngành sx phân bón, nông nghiệp,....
  • EDTA-Copper
    EDTA-Cu được sử dụng để bón cho cây trồng nông nghiệp, lâm nghiệp, cây trồng ngắn ngày, dài ngày… nhằm cung cấp nguyên tố vi lượng cho cây đó chính là đồng. Xuất xứ: Ấn Độ Mã sản phẩm: 0299
  •  EDTA-FERRIC
    Bột EDTA Sắt (EDTA Ferric) tồn tại ở trạng thái rắn, mịn, có màu vàng nâu nhạt và đặc tính tan tốt trong nước. Xuất xứ: Ấn Độ  Công dụng: Dùng trong ngành sx phân bón, nông nghiệp,.... Mã sản phẩm: 0298
  • EDTA-Magnesium
    EDTA magie  được sử dụng và biết đến với vai trò như một loại phân bón – nguồn cung cấp ion Mg2+cho cây trồng công nghiệp, nông nghiệp, cây ăn quả… Xuất xứ: Ấn Độ Ứng dụng : Nguyên Liệu sản xuất phân bón, BVTV, thực phẩm Mã sản phẩm: 0297  

Gửi Email Công Ty

* Vui lòng để lại Tên và điện thoại để tiện cho việc liên hệ