Calcium Chloride - CaCl2 96%

Calcium Chloride - CaCl2 96%

Calcium Chloride - CaCl2 96% là chất rắn trắng hay không màu. 

Là chất rắn trắng hay không màu.

Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực xử lý nước thải, y tế, thực phẩm...

Xuất xứ: Trung Quốc

Thông tin liên hệ

Chúng tôi có thể giúp gì được bạn?

Họ và tên: Hotline

Điện thoại: 0938.646.647

Di động: 0986.399.499

Email:

Calcium Chloride - CaCl2 96% là chất rắn trắng hay không màu. 

Là chất rắn trắng hay không màu.

Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực xử lý nước thải, y tế, thực phẩm...

Xuất xứ: Trung Quốc

 CaCl2 là một muối của canxi và clo. Nó hoạt động như một điển hình ion halogen, và là chất rắn ở nhiệt độ phòng. Ứng dụng phổ biến bao gồm nước muối cho các nhà máy điện lạnh, nước đá và kiểm soát bụi trên đường, và khô. Bởi vì nó hút ấm tự nhiên, clorua canxi khan phải được giữ trong nắp đậy kín chứa không khí chặt chẽ.

Chất làm khô

Ống sấy thường xuyên được đóng gói với clorua canxi. Tảo bẹ là sấy khô với clorua canxi để sử dụng sản xuất cacbonat natri. Thêm clorua canxi rắn với chất lỏng có thể xóa tan nước. Clorua canxi cũng được sử dụng trong các sản phẩm như DampRid và Dri-Z-Air mà được quảng cáo như là một chất hấp thụ độ ẩm không khí. Clorua canxi khan đã được FDA phê chuẩn như là một hỗ trợ đóng gói để đảm bảo khô (CPG 7.117,02). 

Những hút ẩm tài sản cũng được áp dụng để giữ một lớp chất lỏng trên bề mặt của đường, có thể giữ bụi xuống.

Nguồn của các ion canxi

Clorua canxi được sử dụng để tăng độ cứng trong bể bơi. Điều này làm giảm sự xói mòn của bê tông tại hồ bơi. Bởi nguyên tắc của Chatelier Lê và các hiệu ứng phổ biến ion , tăng nồng độ canxi trong nước, sẽ làm giảm sự giải thể của hợp chất canxi cần thiết cho cấu trúc bê tông.

Trong hồ cá cảnh biển clorua canxi được thêm vào để giới thiệu bioavailable canxi cacbonat canxi cho vỏ động vật như động vật thân mềm và cnidarians. 

Là một thành phần, nó được liệt kê như là một thực phẩm được phép chất phụ gia vào Liên minh châu Âu để sử dụng như một sequestrant và chất làm săn chắc với số E E509, và xem như thường được công nhận là an toàn (GRAS) của thực phẩm Mỹ và Cục Quản lý dược. Theo lượng trung bình của clorua canxi như là phụ gia thực phẩm đã được ước tính là 160-345 mg / ngày đối với cá nhân. 

Y học

Clorua canxi có thể được tiêm khi điều trị bằng đường tĩnh mạch để điều trị hypocalcaemia. Nó có thể được sử dụng cho các côn trùng cắn hoặc chích, phản ứng nhạy cảm, đặc biệt là khi đặc điểm nổi mề đay, nhiễm độc magiê; như là một hỗ trợ trong quản lý của các triệu chứng đau bụng cấp tính dẫn đầu, trong tim, hồi sức đặc biệt sau khi phẫu thuật tim mở và nuôi canxi có thể được sử dụng khi epinephrine đã thất bại trong việc cải thiện yếu hoặc không hiệu quả cơ tim co bóp. Canxi clorua tiêm có thể đối kháng độc tính tim được đo bằng điện tâm đồ.

- Tên hóa chất: Calcium Chloride 96%
- Tên gọi khác: Clorua canxi hay canxi clorua, calcium chloride, Canxi clorua, canxi (II) clorua, canxi diclorua, E509.
- Công thức: CaCl2.
- Ngoại quan: Rắn trắng hay không màu.
- Quy cách: 25kg/Bao
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Thông số kỹ thuật:

CaCl2

96.0% min

Thành phần không tan trong nước

0.2% max

NaCl

3.1%

Ca(OH)2

0.25% max

CaSO4

0.35% max

  • Được sử dụng để cho vào các ống làm khô để loại bỏ hơi ẩm trong không khí trong khi vẫn cho khí đi qua.
  • Sử dụng như là hợp chất làm tan băng.
  • Sử dụng trong phối trộn bê tông nhằm tăng nhanh quá trình ổn định ban đầu của bê tông.
  • Sử dụng như là phụ gia trong hóa dẻo, hỗ trợ tiêu nước trong xử lý nước thải, chất bổ sung trong các thiết bị dập lửa bình cứu hỏa, phụ gia trong kiểm soát tạo xỉ trong các lò cao, cũng như làm chất pha loãng trong các loại thuốc làm mềm vải.
  • Sử dụng trong công nghệ thực phẩm.

Sản phẩm cùng loại

  • Sea Weed (Seaweed extract) - Rong Biển
    Sea Weed (Seaweed extract) - Rong Biển  Dạng bột, vẩy, lỏng màu đen. Tự nhiên, không độc hại và không gây ô nhiễm môi trường...phù hợp cho tất cả các loại cây trồng và các ứng dụng bao gồm cả vụ mùa, bầu đất, rau, vườn hoa, vườn cây và cỏ. Xuất xứ: Trung Quốc Mã sản phẩm: 0305
  • KCl - Kali đỏ (bột)
    KCl - Kali đỏ (bột) Hạt mịn, màu đỏ Hàm lượng: K2O >=60% ; H2O<= 1%. Công dụng: dùng trong nông nghiệp, dùng làm nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất thức ăn gia súc. Xuất xứ: Nga, Israel  Mã sản phẩm: 0303  
  • MgCl2 - Magnes Clorua
    MgCl2 - Magnes Clorua là chất dạng vảy và tinh thể. Dạng vãy và tinh thể Ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau Ẩm thực, trong bụi và chống xói mòn, lưu trữ hydro,Y tế và dùng trong thú y... Xuất Xứ: Trung Quốc. Mã sản phẩm: 00302
  •  EDTA-Manganes
     EDTA Mn xúc tác trong một số phản ứng enzym và sinh lý trong cây, là một thành phần của pyruvate carboxylasaza. - Xuất xứ: Ấn Độ - Công dụng: Dùng trong ngành sx phân bón, nông nghiệp,....
  • EDTA-Copper
    EDTA-Cu được sử dụng để bón cho cây trồng nông nghiệp, lâm nghiệp, cây trồng ngắn ngày, dài ngày… nhằm cung cấp nguyên tố vi lượng cho cây đó chính là đồng. Xuất xứ: Ấn Độ Mã sản phẩm: 0299
  •  EDTA-FERRIC
    Bột EDTA Sắt (EDTA Ferric) tồn tại ở trạng thái rắn, mịn, có màu vàng nâu nhạt và đặc tính tan tốt trong nước. Xuất xứ: Ấn Độ  Công dụng: Dùng trong ngành sx phân bón, nông nghiệp,.... Mã sản phẩm: 0298
  • EDTA-Magnesium
    EDTA magie  được sử dụng và biết đến với vai trò như một loại phân bón – nguồn cung cấp ion Mg2+cho cây trồng công nghiệp, nông nghiệp, cây ăn quả… Xuất xứ: Ấn Độ Ứng dụng : Nguyên Liệu sản xuất phân bón, BVTV, thực phẩm Mã sản phẩm: 0297  

Gửi Email Công Ty

* Vui lòng để lại Tên và điện thoại để tiện cho việc liên hệ